20/05/2026
YTN thực hiện phóng sự tại Việt Nam: Số lượng thí sinh thi TOPIK ở VN cao nhất thế giới.
🇻🇳베트남에서 한국어 학습 열풍이 어느 때보다 뜨겁습니다.
Tại Việt Nam, làn sóng học tiếng Hàn đang trở nên cuồng nhiệt hơn bao giờ hết.
Từ vựng:
학습 열풍: Làn sóng học tập, cơn sốt học tập
어느 때보다: Hơn bao giờ hết, hơn bất kỳ lúc nào
뜨겁다: Nóng bỏng, cuồng nhiệt
Ngữ pháp:
N+에서: Tại N, ở N.
A+보다: Hơn A.
🇻🇳단순한 한류 팬심을 넘어 이제는 취업과 대입을 위한 필수 스펙으로 자리 잡았는데요.
Vượt qua cả sự hâm mộ cuồng nhiệt đơn thuần dành cho Hallyu, giờ đây tiếng Hàn đã trở thành một hồ sơ năng lực thiết yếu để xin việc và thi đại học.
Từ vựng:
단순하다: Đơn thuần
팬심: Lòng hâm mộ, tình cảm của người hâm mộ
대입: Thi đại học
필수 스펙: Hồ sơ năng lực thiết yếu, chứng chỉ bắt buộc
자리 잡다: Định hình, giữ vị trí, có chỗ đứng
Ngữ pháp:
N+을/를 넘어: Vượt qua N.
V+기 위한 N: N để phục vụ cho việc V.
🇻🇳이지은 리포터가 전해드립니다.
Phóng viên Lee Ji Eun sẽ thực hiện phóng sự này.
Từ vựng:
리포터: Phóng viên, phát thanh viên hiện trường
전하다: Truyền, truyền tải, đưa tin
---
🇻🇳긴장한 표정의 응시생들이 저마다 고사장 정보를 확인하며 발걸음을 옮깁니다.
Các thí sinh với gương mặt căng thẳng đang tự kiểm tra thông tin địa điểm thi và di chuyển vào phòng thi.
Từ vựng:
표정: Biểu cảm khuôn mặt, nét mặt
응시생: Thí sinh dự thi
저마다: Mỗi người, tự mình
고사장: Địa điểm thi, phòng thi
발걸음을 옮기다: Di chuyển bước chân, bước đi
Ngữ pháp:
V+(으)며: Vừa làm V1 vừa làm V2.
🇻🇳베트남에서 올해 들어 첫 번째로 치러진 한국어능력시험(TOPIK) 현장입니다.
Đây là nơi kỳ thi năng lực tiếng Hàn (TOPIK) được tổ chức lần đầu tiên ở Việt Nam tính từ đầu năm nay.
Từ vựng:
올해 들어: Bước sang năm nay, tính từ đầu năm nay
치러지다: Được tổ chức, được diễn ra
현장: Hiện trường, nơi diễn ra sự việc
Ngữ pháp:
V+ㄴ/은 N: Định ngữ thì quá khứ của động từ.
🇻🇳지난해 베트남의 토픽 응시자는 8만 5천여 명.
Số lượng thí sinh dự thi TOPIK ở Việt Nam vào năm ngoái là khoảng hơn 85.000 người.
Từ vựng:
지난해: Năm ngoái
응시자: Thí sinh dự thi
~여 명: Hơn... người.
🇻🇳전 세계에서 가장 많았습니다.
Đây là con số lớn nhất trên toàn thế giới.
Từ vựng:
전 세계: Toàn thế giới
가장: Nhất.
🇻🇳한류의 인기에다 취업 활용도가 커지면서 한국어 학습 수요도 꾸준히 증가하고 있습니다.
Cùng với sức hút của Hallyu, mức độ ứng dụng khi xin việc cũng ngày càng cao, khiến cho nhu cầu học tiếng Hàn liên tục tăng lên một cách đều đặn.
Từ vựng:
인기: Sự phổ biến, sức hút, sự yêu thích
취업 활용도: Mức độ ứng dụng/sử dụng khi xin việc
수요: Nhu cầu
꾸준히: Đều đặn, bền bỉ
증가하다: Tăng lên, tăng trưởng
Ngữ pháp:
N+에다(가): Cộng thêm N, thêm vào N.
V+아/어지다: Trở nên, ngày càng.
V+면서: Vừa... vừa / Đồng thời với việc...
🇻🇳꾸 티 타인 항 / 한국어능력시험 응시생 : 취업하는데 제 한국어 능력을 객관적으로 보여줄 수 있는 지표가 되기 때문에 진로 선택에 큰 도움이 될 것 같습니다.
Cù Thị Thanh Hằng / Thí sinh dự thi Kỳ thi Năng lực Tiếng Hàn: Vì đây là một thước đo có thể thể hiện một cách khách quan năng lực tiếng Hàn của tôi khi xin việc, nên tôi nghĩ nó sẽ giúp ích rất lớn cho việc lựa chọn hướng đi tương lai của mình.
Từ vựng:
객관적: Mang tính khách quan
지표: Chỉ số, thước đo, dấu mốc
진로 선택: Lựa chọn hướng đi tương lai, định hướng tương lai
도움이 되다: Có ích, giúp ích
Ngữ pháp:
V+는 데(에): Trong việc làm V, khi làm V.
V+(으)ㄹ 수 있다: Có thể làm V.
V+기 때문이다: Vì là, tại vì.
V+(으)ㄹ 것 같다: Chắc là, hình như là, nghĩ là.
🇻🇳양국 간의 경제 교류 확대도 한국어 열풍을 부채질하고 있습니다.
Sự mở rộng giao lưu kinh tế giữa hai nước cũng đang thúc đẩy thêm cho cơn sốt tiếng Hàn.
Từ vựng:
양국 간: Giữa hai nước
경제 교류: Giao lưu kinh tế
확대: Sự mở rộng
부채질하다: kích động, thúc đẩy
Ngữ pháp:
V+고 있다: Đang làm V.
🇻🇳한국 기업의 현지 진출이 늘면서 한국어 가능 인력을 찾는 수요가 폭발하고 있기 때문입니다.
Do việc các doanh nghiệp Hàn Quốc mở rộng đầu tư vào thị trường sở tại ngày càng tăng, nên nhu cầu tìm kiếm nguồn nhân lực biết tiếng Hàn đang bùng nổ mạnh mẽ.
Từ vựng:
한국 기업의: Của các doanh nghiệp Hàn Quốc
현지 진출이: Việc mở rộng đầu tư vào thị trường sở tại (thị trường bản địa)
늘면서: Ngày càng tăng (đồng thời với việc...)
한국어 가능 인력: Nguồn nhân lực có khả năng tiếng Hàn
찾는 수요: Nhu cầu tìm kiếm
폭발하고 있기 때문입니다: Đang bùng nổ mạnh mẽ (Bởi vì...)
Ngữ pháp:
V+는 N: Định ngữ thì hiện tại của động từ.
🇻🇳베트남 교육 당국도 발맞춰 움직이고 있습니다.
Cơ quan quản lý giáo dục Việt Nam cũng đang có những bước đi phối hợp nhịp nhàng để bắt kịp xu thế.
Từ vựng:
교육 당국: Cơ quan quản lý giáo dục, nhà chức trách giáo dục
발맞추다: Bước đều bước, phối hợp nhịp nhàng, bắt kịp bước đi
🇻🇳지난 2021년 한국어를 제1외국어로 채택한 데 이어 현재는 대학 80여 곳과 고등학교 160여 곳에서 약 3만5천 명이 한국어를 배우고 있습니다.
Tiếp sau việc phê duyệt tiếng Hàn làm Ngoại ngữ 1 vào năm 2021, hiện tại đang có khoảng 35.000 học sinh, sinh viên theo học bộ môn này tại hơn 80 trường đại học và hơn 160 trường trung học phổ thông.
Từ vựng:
제1외국어: Ngoại ngữ 1
채택하다: Lựa chọn, thông qua, phê duyệt, lựa chọn áp dụng
Ngữ pháp:
V+ㄴ/은 데 이어: Tiếp sau việc V, nối tiếp hành động V.
🇻🇳김 현 동 / 하노이 한국교육원장 : 제일 중요한 것은 이 베트남 내에서 한국어 그리고 한국 문화에 대한 그런 여러 가지 호감이라든지 이런 거로 인해서 한국에 대한 수요가 높아졌다고 볼 수가 있고 토픽에 대한 수요도 지금도 물론 높습니다만 앞으로 더 증가할 것이고….
Kim Hyun D**g / Giám đốc Trung tâm Giáo dục Hàn Quốc tại Hà Nội: Điều cốt lõi là tại thị trường Việt Nam, chính những phản hồi tích cực và sự quan tâm sâu sắc dành cho ngôn ngữ cũng như văn hóa Hàn Quốc đã thúc đẩy nhu cầu tìm hiểu về Hàn Quốc tăng trưởng mạnh mẽ. Xu hướng này không chỉ dừng lại ở thời điểm hiện tại khi quy mô kỳ thi TOPIK đang ở mức rất cao, mà dự kiến sẽ còn tiếp tục bùng nổ trong thời gian tới...
Từ vựng:
내에서: Trong phạm vi, trong nội bộ
호감: Thiện cảm, cảm tình
~라든지: Hoặc là, như là
로 인해서: Do, bởi vì
물론: Tất nhiên, dĩ nhiên
앞으로: Sau này, trong tương lai
Ngữ pháp:
N+에 대한: Về N, đối với N.
V+(으)ㄴ/는 것으로 보다: Xem như là, nhìn nhận như là V.
A/V+습니다만: Nhưng.
🇻🇳이 같은 열기는 더 확산할 전망입니다.
Cơn sốt như thế này được dự báo là sẽ còn lan rộng hơn nữa.
Từ vựng:
열기: Sức nóng, bầu không khí cuồng nhiệt, cơn sốt
확산하다: Lan rộng, khuếch tán
전망이다: Được dự báo, có triển vọng, triển vọng là
🇻🇳올해부터는 토픽 성적이 베트남의 대입 수능 격인 '고등학교 졸업시험'에 반영되기 때문입니다.
Bởi vì bắt đầu từ năm nay, thành tích TOPIK sẽ được tính vào "Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông" - kỳ thi vốn tương đương với kỳ thi đại học của Việt Nam.
Từ vựng:
수능: Kỳ thi đại học ở Hàn Quốc
~격인: Tương đương với, giống như là
반영되다: Được phản ánh, được tính vào
🇻🇳응우옌 흐엉장 / 하노이 영재 외국어고 한국어 교사 : 한국어능력시험(TOPIK) 3급 이상을 취득하면 고등학교 졸업 시험에서 외국어 과목을 면제받을 수 있고 외국어 점수로도 환산될 수 있습니다.
Nguyễn Hương Giang / Giáo viên tiếng Hàn Trường THPT Chuyên Ngoại ngữ Hà Nội: Nếu đạt được chứng chỉ TOPIK cấp 3 trở lên, học sinh có thể được miễn thi môn ngoại ngữ trong kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông, đồng thời kết quả đó cũng có thể được quy đổi thành điểm số của môn ngoại ngữ này.
Từ vựng:
한국어능력시험(TOPIK) 3급: Kỳ thi năng lực tiếng Hàn cấp 3
이상: Trở lên
취득하다: Đạt được, giành được (bằng cấp, chứng chỉ)
고등학교 졸업 시험: Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông
외국어 과목: Môn ngoại ngữ
면제받다: Được miễn, nhận sự miễn trừ
외국어 점수: Điểm số ngoại ngữ
환산되다: Được quy đổi, hoán đổi tính toán
Ngữ pháp:
V+(으)면: Nếu làm V (Giả định).
N+(으)로: Thành N (Chỉ phương hướng biến đổi hoặc kết quả quy đổi).
🇻🇳다만 응시자가 늘면서 급증하는 부정행위도 해결해야 할 과제입니다.
Tuy nhiên, cùng với việc số lượng thí sinh tăng lên, những hành vi gian lận thi cử đang gia tăng nhanh chóng cũng là một bài toán cần phải giải quyết.
Từ vựng:
급증하다: Gia tăng nhanh chóng, tăng đột biến
부정행위: Hành vi gian lận, hành vi không chính đáng
해결하다: Giải quyết
과제: Bài toán, nhiệm vụ, đề tài
Ngữ pháp:
V+해야 하다: Phải làm V.
🇻🇳지난해 전 세계 적발 건수는 554건으로 역대 최대를 기록했습니다.
Vào năm ngoái, số vụ gian lận bị phát hiện trên toàn thế giới là 554 vụ, ghi nhận mức kỷ lục cao nhất từ trước đến nay.
Từ vựng:
적발 건수: Số vụ bị phát hiện/bị bắt quả tang
역대 최대: Lớn nhất từ trước đến nay, cao nhất lịch sử
기록하다: Ghi lại, ghi nhận, đạt mức
🇻🇳외적 성장에 걸맞은 공정한 시험 관리를 위한 대책 마련이 시급해 보입니다.
Việc chuẩn bị các biện pháp đối phó để quản lý kỳ thi một cách công bằng, tương xứng với sự tăng trưởng về mặt số lượng, đang có vẻ rất cấp bách.
Từ vựng:
외적 성장: Sự tăng trưởng về mặt số lượng
~에 걸맞다: Phù hợp với, tương xứng với
공정하다: Công bằng, chính trực
대책 마련: Chuẩn bị biện pháp đối phó, lập phương án
시급하다: Cách bách, khẩn cấp
Ngữ pháp:
A/V+아/어 보이다: Trông có vẻ, nhìn có vẻ A/V.
베트남 하노이에서 YTN 월드 이지은입니다.
Từ Hà Nội, Việt Nam, tôi là Lee Ji Eun của YTN World.
------------------------------
HÀN QUỐC LÝ THÚ DỊCH TỪ YTN