14/09/2024
MỘT CHÚT CHIA SẺ CHO CÁC BẠN CHUẨN BỊ THI PHÂN LOẠI TRÌNH ĐỘ TIẾNG ANH NHÉ
15 CẶP TỪ 'HỞ TÍ LÀ NHẦM LẪN" TRONG TIẾNG ANH
1. Sometime /sʌm.taɪm/ (adv): Một lúc nào đó
Sometimes /ˈsʌm.taɪmz/(adv): thỉnh thoảng
2. Beside /bɪˈsaɪd/(prep): Bên cạnh ai/cái gì
Besides /bɪˈsaɪdz/(adv): Bên cạnh đó
3. Experience /ɪkˈspɪə.ri.əns/(n): kinh nghiệm
Experiment /ɪkˈsper.ɪ.mənt/(n): thí nghiệm
4. Lay /leɪ/ (v): đặt xuống
Lay (quá khứ của lie) /leɪ/(v): nằm xuống
5. Lose /luːz/ (v): Làm mất, thua, giảm (cân)
Loose /luːs/ (a): Lỏng, rộng, không chật
6. Quite /kwaɪt/ (adv): Hoàn toàn; khá là
Quiet /ˈkwaɪət/ (a): Yên tĩnh
7. Desert /ˈdezət/ (n): Sa mạc; (v) bỏ đi
Dessert /dɪˈzɜːt/ (n): Món tráng miệng
8. Costume /ˈkɒstjuːm/ (n): Trang phục
Custom /ˈkʌstəm/ (n): Phong tục, tập quán
9. Decent /ˈdiːsnt/ (a): Đứng đắn, tử tế
Descent /dɪˈsent/ (n): Hành động đi xuống
10. Principal /ˈprɪnsəpl/(n): Hiệu trưởng; (a) Chính, quan trọng nhất
Principle /ˈprɪnsəpl/ (n): Nguyên tắc, nguyên lý
11. Weather /ˈweðə(r)/ (n): Thời tiết
Whether /ˈweðə(r)/(conj: Liệu rằng,... có hay không
12. Affect /əˈfekt/(v): Ảnh hưởng
Effect /ɪˈfekt/ (n): Sự ảnh hưởng; (v) gây ra
13. Again /əˈɡen/(adv): Lại, lần nữa
Against /əˈɡenst/(prep): Chống lại
14. Emigrant /ˈemɪɡrənt/ (n): Người di cư
Immigrant /ˈɪmɪɡrənt/ (n): Người nhập cư
15. Advice /ədˈvaɪs/(n): Lời khuyên
Advise /ədˈvaɪz/ (v): Đưa ra lời khuyên
PS. ẢNH TRÁNH TRÔI BÀI. CHÚC CÁC BẠN THI TỐT NHA
----------